Hotline: 0985 397 562

KNB 40MKNB 40M
KNB 40MKNB 40M

KNB 40M

Lượt xem : 363

KUMHO KNB 40M

KUMHO KNB 40M là cao su NBR (Arylonitrile Butadien Copolymer) được sản xuất theo công nghệ polymer hóa nhũ tương ở nhiệt độ thấp (cold emulsion polymerization). KUMHO KNB 40M thuộc loại NBR có hàm lượng Acrylonitrile (%ACN) cao, có độ nhớt trung bình nên cung cấp tính năng cơ lý và khả năng gia công, phối trộn tốt.

KUMHO KNB 40M cho khả năng kháng dầu, kháng mài mòn, kháng lão hóa, biến dạng dư sau nén (compression set, %), kháng nhiên liệu và kháng dung môi thơm (aromatic) vượt trội hơn so với các mã NBR có hàm lượng ACN thấp hơn. Tính dẫn điện tốt, độ nhớt được thiết kế phù hợp cho các sản phẩm thuộc công nghệ ép đùn, ép khuôn và dán tấm trục.

Ứng dụng bao gồm: ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn dầu, seal, gasket chịu áp lực cao, trục cao su chịu nhiệt 120oC liên tục, sản phẩm ngành giày, xây dựng, điện tử… Đáp ứng các quy định về RoHS, REACH.

Liên hệ

Thông tin sản phẩm

Tên kỹ thuật:                 Cao su Nitrile, Cao su Acrylonitrile-Butadien Copolymer

CAS No.:                      9003-18-13

Màu sắc:                       Màu vàng nhạt

Tính chất cơ lý

 

Mục

Phương pháp

KNB 40M

70shore A

Độ nhớt Mooney ML  (1+4), 100oC

ASTM D 1646

59.5

Rheometer (MDR) at 160oC, Arc +- 0.5o

Ts1 (phút.giây)

ASTM D 5289

2.01

Tc90 (phút.giây)

7.25

Momen xoắn cực đại, MH (dN-mm)

9.53

Momen xoắn cực tiểu, ML (dN-mm)

45.30

Tính chất cơ lý – lưu hóa ở 160oC, tc90 + 2 phút

Độ bền kéo đứt (MPa)

ASTM D 412

22.4

Độ dãn dài (%)

572

Modul 100% (MPa)

1.62

Modul 300% (MPa)

4.42

Độ cứng (A)

ASTM D 2240

69

Khối lượng riêng (g/cm3)

ASTM D 1217

1.223

Độ bền xé (N/mm)

ASTM D 624

44.5

Biến dạng dư sau nén sau 70 giờ, 22oC (%)

ASTM D 395

(Method B)

21

Độ nẩy ở 23oC (%)

ASTM D 2632

18

Mục

Phương pháp

KNB 40M

70shore A

Độ nhớt Mooney ML  (1+4), 100oC

ASTM D 1646

59.5

Rheometer (MDR) at 160oC, Arc  0.5o

Ts1 (phút.giây)

ASTM D 5289

2.01

Tc90 (phút.giây)

7.25

Momen xoắn cực đại, MH (dN-mm)

9.53

Momen xoắn cực tiểu, ML (dN-mm)

45.30

Tính chất cơ lý – lưu hóa ở 160oC, tc90 + 2 phút

Độ bền kéo đứt (MPa)

ASTM D 412

22.4

Độ dãn dài (%)

572

Modul 100% (MPa)

1.62

Modul 300% (MPa)

4.42

Độ cứng (A)

ASTM D 2240

69

Khối lượng riêng (g/cm3)

ASTM D 1217

1.223

Độ bền xé (N/mm)

ASTM D 624

44.5

Biến dạng dư sau nén sau 70 giờ, 22oC (%)

ASTM D 395

(Method B)

21

Độ nẩy ở 23oC (%)

ASTM D 2632

18

Sản phẩm cùng mục

Liên hệ

Địa chỉ:         451/14 bis, đường Tô Hiến Thành, Phường 14, Quận 10, TP.HCM

Điện thoại:   028 73030060
Email:          support@sunnytech.com.vn - sunnytech451@gmail.com
Website:      www.sunnytech.com.vn
Facebook:   Cao su - hoá chất Công ty TNHH Sunny Tech

Liên kết

    

 
 

0985 397 562